• Home »
  • Tin Tức »
  • Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học kinh tế quốc dân 2019 (KHA)

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học kinh tế quốc dân 2019 (KHA)

Dự kiến điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân 2019 sẽ tăng nhưng cơ hội trúng tuyển ngành của thí sinh năm nay vẫn rộng cửa. Bởi tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường trong năm nay là 5.650 chỉ tiêu, tăng 2,7% so với năm 2018. Đặc biệt, Trường Đại học kinh tế quốc dân sẽ mở thêm 7 ngành mới trong đợt tuyển sinh 2019. Những thí sinh đang có ý định nạp hồ sơ vào Đại học kinh tế quốc dân thì hãy cập nhật điểm chuẩn dự kiến dưới đây.

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học kinh tế quốc dân 2019

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học kinh tế quốc dân 2019

Từ phản ánh của thí sinh sau các môn thi có thể dự đoán điểm chuẩn có thể tăng từ 2 – 3 điểm (tùy ngành). Để biết điểm chuẩn 2019, các bạn lấy điểm chuẩn của năm 2018 cộng thêm 2 đến 3 điểm sẽ cho ra kết quả cụ thể.

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019

(dự kiến)

7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1030.7533
7310101Kinh tếA00; A01; D01; D0722.7524
7310104Kinh tế đầu tưA00; A01; B00; D0122.8525
7310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0722.324
7310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.3526,5
7310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0721.6525
7310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0721.4524
7320108Quan hệ công chúngA01; C03; C04; D012437
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D072325
7340115MarketingA00; A01; D01; D0723.626
7340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0721.523,5
7340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0724.2527
7340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0723.1526
7340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0723.2525
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.8524,5
7340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0721.3524
7340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.625,5
7340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0721.2523
7340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0720.7522
7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0722.8525
7340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D072224
7340409Quản lý dự ánA00; A01; B00; D012225
7380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0722.3525,8
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0721.523
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721.7524
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.8525
7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; B00; D0120.7523
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0722.7524
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0723.1526
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0720.522
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0120.7523
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0720.522
EBBAQuản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)A00; A01; D01; D0722.124
EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D092830
EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0721.524
EPMPQuản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)A00; A01; D01; D072123
POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0928.7530
7380101LuậtA00; A01; D01; D07Ngành mới21
EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00; A01; D01; D07Ngành mới22
EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07Ngành mới20
EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00; A01; D01; D07Ngành mới23
EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D07Ngành mới22
EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01; D01; D07; D10Ngành mới21
EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A01; D01; D07; D10Ngành mới24
EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00; A01; D07; B00Ngành mới21
EP10Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D10Ngành mới25
EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D09; D10Ngành mới21

»Cập nhật ngay: Thời gian công bố điểm thi thpt quốc gia 2019

Hi vọng sau khi tham khảo điểm chuẩn dự kiến trường Đại học kinh tế quốc dân 2019 các bạn thí sinh có thể lựa chọn ngành học phù hợp nhé!